Tới nội dung chính

泠

泠
líng
linh
⽔bộ thuỷ · 8 nét

tiếng nước chảy; (văn) thanh thoát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹拟từ tượng thanh

    tiếng nước chảy; (văn) thanh thoát

    • 。

      Nước suối chảy róc rách.

  2. 貳名danh từ

    Lăng (họ)

泠
líng
linh
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu