Tới nội dung chính

沼

沼
zhǎo
chiểu
⽔bộ thuỷ · 8 nét

vũng nước; ao nhỏ

2 nghĩa#35390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • 。

      Khu đầm lầy này có rất nhiều nước.

  2. 貳名danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

沼
zhǎo
chiểu
BỘ THỦ⽔
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu