Tới nội dung chính

沦

沦
lún
luân
⽔bộ thuỷ · 7 nét

chìm đắm; sa vào (cảnh tàn lụi, lãng quên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    chìm đắm; sa vào (cảnh tàn lụi, lãng quên)

    • 。

      Anh ấy đã trở thành một người ăn xin.

  2. 貳动động từ

    sa vào; trở nên (xấu đi); sa sút

    • 。

      Anh ấy bị biến thành kẻ ăn xin.

沦
lún
luân
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu