Tới nội dung chính

沣

沣
fēng
phong
⽔bộ thuỷ · 7 nét

sông Phong (tên sông ở Thiểm Tây)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    sông Phong (tên sông ở Thiểm Tây)

  2. 貳名danh từ

    địa danh ở Thiểm Tây; sông Phong

  3. 參

    sông Phong ở Thiểm Tây, phụ lưu của sông Vị

沣
fēng
phong
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu