Tới nội dung chính

沆

沆
hàng
hãng
⽔bộ thuỷ · 7 nét

bến đò; vũng nước

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    bến đò; vũng nước

  2. 貳名danh từ

    sương mù; hơi nước (văn)

    • 。

      Cùng một giuộc.

  3. 參动động từ

    chảy; di chuyển (dạng chữ L)

沆
hàng
hãng
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu