Tới nội dung chính

汨

汨
Mì
mịch
⽔bộ thuỷ · 7 nét

tên một con sông, phụ lưu phía nam của sông Mịch La

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tên một con sông, phụ lưu phía nam của sông Mịch La

    • 。

      Sông Mịch La là một con sông nổi tiếng.

汨
Mì
mịch
BỘ THỦ⽔
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu