Tới nội dung chính

汊

汊
chà
xá
⽔bộ thuỷ · 6 nét

nhánh sông; ngã ba sông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhánh sông; ngã ba sông

    • 。

      Con sông này có nhiều nhánh.

汊
chà
xá
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu