Tới nội dung chính

汆

汆
cuān
thoản
⽔bộ thuỷ · 6 nét

trụng nhanh; nhúng qua nước sôi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    trụng nhanh; nhúng qua nước sôi

    • 。

      Chần thịt một chút.

  2. 貳动động từ

    trần (luộc sơ qua); nhúng qua nước sôi

    • 。

      Trần thịt một chút.

汆
cuān
thoản
BỘ THỦ⽔
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu