miǎn
bộ thuỷ · 5 nét

tràn ngập; lũ lụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tràn ngập; lũ lụt(kế thừa)

  2. danh từ

    sông Quy (tên một con sông)(kế thừa)

    • Sông Miện là một nhánh của sông Hán.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.