水牛

水牛
shuǐniú
thuỷ ngưu

trâu nước; trâu

1 nghĩa#13566
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trâu nước; trâu

    一种大型家畜,身体黑色,有弯曲的长角,生活在水边yī zhǒng dàxíng jiāchùsheng, shēntǐ hēisè, yǒu wānqū de chángjiǎo, shēnghuó zài shuǐbiān

    • Trâu nước thích ở trong nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.