氨纶

氨纶
ānlún
an luân

sợi spandex; vải co giãn (sợi polyurethane đàn hồi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sợi spandex; vải co giãn (sợi polyurethane đàn hồi)

    • Spandex là một loại sợi đàn hồi.

  2. danh từ

    sợi đàn hồi spandex; elastane (vải co giãn)

    • Elastane là một loại sợi đàn hồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.