气阱

气阱
jǐng
khí tỉnh

hố khí; túi khí

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hố khí; túi khí

    • Máy bay gặp phải túi khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.