气锤

气锤
chuí
khí chuỳ

búa hơi; búa khí nén

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    búa hơi; búa khí nén

    • Anh ấy dùng búa khí nén để sửa máy.

  2. danh từ

    búa khí nén; búa hơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.