- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan một lỗ trên tường.
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
máy khoan khí nén; máy khoan hơi
Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan một lỗ trên tường.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.