气钻

气钻
zuàn
khí khoan

máy khoan khí nén; máy khoan hơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy khoan khí nén; máy khoan hơi

    • Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan một lỗ trên tường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.