气话

气话
huà
khí thoại

lời nói lúc tức giận; lời nói trong cơn giận

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói lúc tức giận; lời nói trong cơn giận

    • Đừng nói lời giận dữ.

  2. danh từ

    lời nói trong cơn tức giận; lời nói khi nóng giận

    • Đừng nói lời giận dỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.