气节

气节
jié
khí tiết

đức tính; phẩm hạnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đức tính; phẩm hạnh

    • Anh ấy rất có khí tiết.

  2. danh từ

    khí tiết; tiết tháo; phẩm giá bất khuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.