- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
bơm xe đạp; bơm hơi
bơm xe đạp; bơm hơi
Tôi cần một cái bơm để bơm lốp xe đạp.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
bơm xe đạp; bơm hơi
bơm xe đạp; bơm hơi
Tôi cần một cái bơm để bơm lốp xe đạp.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.