气筒

气筒
tǒng
khí đồng

bơm xe đạp; bơm hơi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơm xe đạp; bơm hơi

    • Tôi cần một cái bơm để bơm lốp xe đạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.