- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
ống dẫn khí; buồng khí
ống dẫn khí; buồng khí
Ống thông khí này dùng để thông gió.
ống dẫn khí bằng tre dùng để thông gió cho kho thóc
Cái ống thông khí này dùng để thông gió.
ống dẫn khí; buồng khí
ống dẫn khí; buồng khí
Ống thông khí này dùng để thông gió.
ống dẫn khí bằng tre dùng để thông gió cho kho thóc
Cái ống thông khí này dùng để thông gió.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.