气流

气流
liú
khí lưu

luồng khí; dòng khí

6 nghĩa#15274
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    luồng khí; dòng khí

    • Máy bay bị rung lắc trong luồng khí.

  2. danh từ

    luồng khí; dòng khí

  3. danh từ

    luồng khí; dòng khí; khí lưu; nhiễu động không khí (trên máy bay)

    • Máy bay gặp phải luồng khí rồi.

  4. danh từ

    luồng khí/nước phía sau (vật thể chuyển động); vệt sóng đuôi

    • Máy bay tạo ra luồng khí trong không trung.

  5. danh từ

    hơi thở; hơi; nghỉ ngơi

    • Luồng khí rất mạnh.

  6. danh từ

    bản thảo; bản nháp

    • Ở đây có luồng khí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.