- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tắc khí; khóa khí
tắc khí; khóa khí
tắc khí; nghẹt khí
Động cơ bị tắc khí rồi.
nút khí (bộ phận trong ống ngậm của nhạc cụ hơi)
Cái sáo này bị hỏng fipple rồi.
tắc khí; khóa khí
tắc khí; khóa khí
tắc khí; nghẹt khí
Động cơ bị tắc khí rồi.
nút khí (bộ phận trong ống ngậm của nhạc cụ hơi)
Cái sáo này bị hỏng fipple rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.