气塞

气塞
sāi
khí tắc

tắc khí; khóa khí

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tắc khí; khóa khí

  2. danh từ

    tắc khí; nghẹt khí

    • Động cơ bị tắc khí rồi.

  3. danh từ

    nút khí (bộ phận trong ống ngậm của nhạc cụ hơi)

    • Cái sáo này bị hỏng fipple rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.