气人

气人
rén
khí nhân

chọc tức; gây chuyện; gây sự

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc tức; gây chuyện; gây sự

    • Bạn thật đáng ghét!

  2. động từ

    chọc tức; làm phật lòng

    • Anh ấy thật đáng ghét!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.