Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
民间习俗
民间习俗
dân gian tập tục
phong tục dân gian; tập tục dân gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục dân gian; tập tục dân gian
- 。
Phong tục dân gian rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 谷cốc(thung lũng, hang hốc)HÌNH THANH
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
民间习俗
Phồn thể民間習俗
dân gian tập tục
phong tục dân gian; tập tục dân gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phong tục dân gian; tập tục dân gian
- 。
Phong tục dân gian rất thú vị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.