Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
民族舞蹈
民族舞蹈
dân tộc vũ đạo
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
- 。
Cô ấy thích nhảy múa dân gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民族舞蹈
Phồn thể民
dân tộc vũ đạo
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũ điệu dân tộc; múa dân gian
- 。
Cô ấy thích nhảy múa dân gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.