民族平等

民族平等
mínpíngděng
dân tộc bình đẳng

bình đẳng dân tộc; các dân tộc bình đẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bình đẳng dân tộc; các dân tộc bình đẳng

    • Bình đẳng dân tộc là điều quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.