Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
民族平等
民族平等
dân tộc bình đẳng
bình đẳng dân tộc; các dân tộc bình đẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình đẳng dân tộc; các dân tộc bình đẳng
- 。
Bình đẳng dân tộc là điều quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
民族平等
Phồn thể民
dân tộc bình đẳng
bình đẳng dân tộc; các dân tộc bình đẳng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bình đẳng dân tộc; các dân tộc bình đẳng
- 。
Bình đẳng dân tộc là điều quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.