民族工业

民族工业
míngōng
dân tộc công nghiệp

công nghiệp dân tộc; nền công nghiệp trong nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nghiệp dân tộc; nền công nghiệp trong nước

    • Phát triển công nghiệp dân tộc rất quan trọng.

  2. danh từ

    công nghiệp dân tộc; công nghiệp do người bản địa/Hoa kiều điều hành

    • Phát triển công nghiệp dân tộc rất quan trọng đối với đất nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.