Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
民族主义
民族主义
dân tộc chủ nghĩa
chủ nghĩa quốc gia
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa quốc gia
- 。
Chủ nghĩa dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa dân tộc
- 參名danh từ
chủ nghĩa dân tộc; nguyên tắc dân tộc (một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn)
- 。
Chủ nghĩa dân tộc là một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn.
- 肆名danh từ
chủ nghĩa dân tộc
- 。
Anh ấy phản đối chủ nghĩa dân tộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民族主义
Phồn thể民族主義
dân tộc chủ nghĩa
chủ nghĩa quốc gia
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chủ nghĩa quốc gia
- 。
Chủ nghĩa dân tộc là một hệ tư tưởng chính trị.
- 貳名danh từ
chủ nghĩa dân tộc
- 參名danh từ
chủ nghĩa dân tộc; nguyên tắc dân tộc (một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn)
- 。
Chủ nghĩa dân tộc là một trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn.
- 肆名danh từ
chủ nghĩa dân tộc
- 。
Anh ấy phản đối chủ nghĩa dân tộc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.