Oán hận là nỗi đau nằm sâu trong trái tim, uốn khúc không thể giải thoát.
/
民怨沸腾
民怨沸腾
dân oán phí đằng
dân oán sôi sục; lòng dân oán thán dâng cao [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân oán sôi sục; lòng dân oán thán dâng cao [thành ngữ]
- ,。
Dân chúng oán giận sôi sục, chính phủ phải hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民怨沸腾
Phồn thể民怨沸騰
dân oán phí đằng
dân oán sôi sục; lòng dân oán thán dâng cao [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dân oán sôi sục; lòng dân oán thán dâng cao [thành ngữ]
- ,。
Dân chúng oán giận sôi sục, chính phủ phải hành động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.