- 人nhân(người (tượng hình))BỘ
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
cơm là trời của dân; miếng ăn là trên hết [thành ngữ]
cơm là trời của dân; miếng ăn là trên hết [thành ngữ]
Dân dĩ thực vi thiên, ăn uống rất quan trọng.
cơm áo gạo tiền là trên hết; dân lấy ăn làm trời [thành ngữ]
Dân dĩ thực vi thiên, ăn uống là quan trọng nhất.
cơm là trời của dân; miếng ăn là trên hết [thành ngữ]
cơm là trời của dân; miếng ăn là trên hết [thành ngữ]
Dân dĩ thực vi thiên, ăn uống rất quan trọng.
cơm áo gạo tiền là trên hết; dân lấy ăn làm trời [thành ngữ]
Dân dĩ thực vi thiên, ăn uống là quan trọng nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.