Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
/
民事诉讼
民事诉讼
dân sự tố tụng
tố tụng dân sự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tố tụng dân sự
- 。
Luật tố tụng dân sự là luật về tố tụng dân sự.
- 貳名danh từ
tố tụng dân sự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ民事诉讼
Phồn thể民事訴訟
dân sự tố tụng
tố tụng dân sự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tố tụng dân sự
- 。
Luật tố tụng dân sự là luật về tố tụng dân sự.
- 貳名danh từ
tố tụng dân sự
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.