毫瓦

毫瓦
háo
hào ngoã

milliwatt (đơn vị công suất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    milliwatt (đơn vị công suất)

    • Một milliwatt bằng một phần nghìn watt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.