- 瓦ngõa(ngói, gạch (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 瓦 vẽ hình những viên ngói xếp chồng lên nhau trên mái nhà.
milliwatt (đơn vị công suất)
milliwatt (đơn vị công suất)
Một milliwatt bằng một phần nghìn watt.
milliwatt (đơn vị công suất)
milliwatt (đơn vị công suất)
Một milliwatt bằng một phần nghìn watt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.