- 匕tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
phân tích so sánh
phân tích so sánh
Chúng ta cần làm một phân tích so sánh.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
phân tích so sánh
phân tích so sánh
Chúng ta cần làm một phân tích so sánh.
Hai chiếc xe giao nhau thì phải so sánh xem cái nào hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.