毒鸡汤

毒鸡汤
tāng
độc kê thang

(khẩu) bài viết "cháo gà" độc hại; nội dung truyền cảm hứng giả tạo nhằm câu view

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) bài viết "cháo gà" độc hại; nội dung truyền cảm hứng giả tạo nhằm câu view

    • Tôi ghét những bài viết “độc kê thang” đó.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.