Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒资
毒资
độc tư
tiền mua ma túy; tiền từ buôn bán ma túy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền mua ma túy; tiền từ buôn bán ma túy
- 。
Anh ta bị buộc tội rửa tiền ma túy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毒资
Phồn thể毒資
độc tư
tiền mua ma túy; tiền từ buôn bán ma túy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiền mua ma túy; tiền từ buôn bán ma túy
- 。
Anh ta bị buộc tội rửa tiền ma túy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.