Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒舌
毒舌
độc thiệt
miệng độc; lời nói cay độc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miệng độc; lời nói cay độc
- 。
Anh ấy có một cái lưỡi độc địa.
- 貳形tính từ
miệng sắc; ăn nói chua ngoa
- 。
Anh ấy là một người sắc sảo.
- 參形tính từ
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
- 。
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毒舌
Phồn thể毒
độc thiệt
miệng độc; lời nói cay độc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
miệng độc; lời nói cay độc
- 。
Anh ấy có một cái lưỡi độc địa.
- 貳形tính từ
miệng sắc; ăn nói chua ngoa
- 。
Anh ấy là một người sắc sảo.
- 參形tính từ
lạnh lùng; nghiêm khắc; mì lạnh (món ăn)
- 。
Anh ấy nói chuyện rất cay nghiệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.