Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒理学
毒理学
độc lý học
độc lý học; độc chất học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc lý học; độc chất học
- 。
Độc lý học là một môn khoa học nghiên cứu về chất độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
毒理学
Phồn thể毒理學
độc lý học
độc lý học; độc chất học
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
độc lý học; độc chất học
- 。
Độc lý học là một môn khoa học nghiên cứu về chất độc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.