Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒化
毒化
độc hoá
làm nhiễm độc; làm tha hóa; làm biến chất; gây hại (thường dùng theo nghĩa bóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nhiễm độc; làm tha hóa; làm biến chất; gây hại (thường dùng theo nghĩa bóng)
- 。
Anh ta đã đầu độc tư tưởng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毒化
Phồn thể毒
độc hoá
làm nhiễm độc; làm tha hóa; làm biến chất; gây hại (thường dùng theo nghĩa bóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm nhiễm độc; làm tha hóa; làm biến chất; gây hại (thường dùng theo nghĩa bóng)
- 。
Anh ta đã đầu độc tư tưởng của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.