每常

每常
měicháng
mỗi thường

thường ngày; thường khi (trước đây)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    thường ngày; thường khi (trước đây)

    • Anh ấy thường xuyên đến đây.

  2. trạng từ

    thường xuyên; bình thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.