每夜

每夜
měi
mỗi dạ

mỗi đêm; hằng đêm

1 nghĩa#39466
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi đêm; hằng đêm

    • Anh ấy đọc sách mỗi đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.