Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
殖民者
殖民者
thực dân giả
kẻ thực dân; người thực dân
3 nghĩa#46444
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thực dân; người thực dân
- 。
Những kẻ thực dân đã mang đến nhiều thay đổi.
- 貳名danh từ
kẻ thực dân; người đi khai thác thuộc địa
- 。
Những người thực dân đã mang đến một nền văn hóa mới.
- 參名danh từ
người định cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殖民者
Phồn thể殖
thực dân giả
kẻ thực dân; người thực dân
3 nghĩa#46444
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thực dân; người thực dân
- 。
Những kẻ thực dân đã mang đến nhiều thay đổi.
- 貳名danh từ
kẻ thực dân; người đi khai thác thuộc địa
- 。
Những người thực dân đã mang đến một nền văn hóa mới.
- 參名danh từ
người định cư
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt