残留物

残留物
cánliú
tàn lưu vật

dư lượng; tàn dư; còn sót lại

3 nghĩa#35864
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dư lượng; tàn dư; còn sót lại

    • Những chất cặn này có độc không?

  2. danh từ

    chất/vật liệu còn sót lại; phần dư thừa

  3. danh từ

    phần còn lại; phần đuôi; cuối

    • Những chất cặn này có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.