残冬腊月

残冬腊月
cándōngyuè
tàn đông lạp nguyệt

những ngày cuối đông, tháng Chạp [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    những ngày cuối đông, tháng Chạp [thành ngữ]

    • Những ngày cuối năm âm lịch, thời tiết rất lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.