残余物

残余物
cán
tàn dư vật

vật liệu lót; chất lót chuồng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vật liệu lót; chất lót chuồng

    • Xin hãy vứt rác vào thùng rác.

  2. danh từ

    rác; rác rưởi

    • Xin hãy vứt bỏ rác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.