Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死气沉沉
死气沉沉
tử khí trầm trầm
không khí chết lặng; ảm đạm tẻ nhạt [thành ngữ]
3 nghĩa#34146
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không khí chết lặng; ảm đạm tẻ nhạt [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật ảm đạm.
- 貳形tính từ
không khí ảm đạm, u ám; thiếu sinh khí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
- 參形tính từ
đờ đẫn; trì trệ; đình trệ (hàng tồn kho)
- 。
Nơi này thật là ảm đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死气沉沉
Phồn thể死氣沉沉
tử khí trầm trầm
không khí chết lặng; ảm đạm tẻ nhạt [thành ngữ]
3 nghĩa#34146
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
không khí chết lặng; ảm đạm tẻ nhạt [thành ngữ]
- 。
Nơi này thật ảm đạm.
- 貳形tính từ
không khí ảm đạm, u ám; thiếu sinh khí [thành ngữ]
- 。
Anh ấy trông có vẻ ủ rũ.
- 參形tính từ
đờ đẫn; trì trệ; đình trệ (hàng tồn kho)
- 。
Nơi này thật là ảm đạm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt