生前

生前
shēngqián
sinh tiền

(của người đã mất) lúc còn sống; (văn) sinh tiền

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10666
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (của người đã mất) lúc còn sống; (văn) sinh tiền

    人还活着的时候rén háishi huózhe de shíhou

    • Khi còn sống, ông ấy là một người tốt.

  2. danh từ

    còn sống; lúc còn sống

    人还活着的时候rén háishi huózhe de shíhou

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.