死伤

死伤
shāng
tử thương

thương vong; tử thương

2 nghĩa#29136
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thương vong; tử thương

    • Vụ tai nạn này đã gây ra nhiều người chết và bị thương.

  2. danh từ

    thương vong; tổn thất về người

    • Vụ tai nạn này đã gây ra nhiều thương vong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.