Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死亡人数
死亡人数
tử vong nhân số
số người tử vong; số nạn nhân thiệt mạng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số người tử vong; số nạn nhân thiệt mạng
- 。
Số người chết vẫn đang tăng lên.
- 貳名danh từ
số người tử vong; số ca tử vong
- 。
Số người chết đang tăng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
死亡人数
Phồn thể死亡人數
tử vong nhân số
số người tử vong; số nạn nhân thiệt mạng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
số người tử vong; số nạn nhân thiệt mạng
- 。
Số người chết vẫn đang tăng lên.
- 貳名danh từ
số người tử vong; số ca tử vong
- 。
Số người chết đang tăng lên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 娄lâu(nhiều lần, chồng chất)HÌNH THANH
- 攵phác(gõ nhẹ, động tác tay)BỘ
Đếm số là dùng tay gõ đi gõ lại nhiều lần để tính toán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt