歹毒

歹毒
dǎi
tồi độc

hung dữ; hung ác; dữ tợn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hung dữ; hung ác; dữ tợn

    • Anh ta có lòng dạ độc ác.

  2. tính từ

    hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác

  3. tính từ

    tàn độc; hiểm ác; độc ác

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.