Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
歹毒
歹毒
tồi độc
hung dữ; hung ác; dữ tợn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung dữ; hung ác; dữ tợn
- 。
Anh ta có lòng dạ độc ác.
- 貳形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
- 參形tính từ
tàn độc; hiểm ác; độc ác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
歹毒
Phồn thể歹
tồi độc
hung dữ; hung ác; dữ tợn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hung dữ; hung ác; dữ tợn
- 。
Anh ta có lòng dạ độc ác.
- 貳形tính từ
hung hiểm; nguy hiểm; hiểm ác
- 參形tính từ
tàn độc; hiểm ác; độc ác
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt