Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
/
歹命
歹命
tồi mệnh
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歹命
Phồn thể歹
tồi mệnh
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
số phận hẩm hiu; (Đài) vận rủi, số khổ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt