sáp
bộ chỉ · 14 nét

chát; sáp; (bề mặt) không trơn nhẵn

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chát; sáp; (bề mặt) không trơn nhẵn(kế thừa)

    • Loại trái cây này hơi chát.

  2. tính từ

    ráp; chát (vị); trúc trắc(kế thừa)

    • Quả táo này rất chát.

  3. danh từ

    chát; sáp; (bóng) trúc trắc, không trơn tru(kế thừa)

    • Loại trái cây này hơi chát.

  4. tính từ

    khó hiểu; (vị) chát; (chuyển động) trơn trệ, không trơn tru(kế thừa)

    • Cuốn sách này hơi khó hiểu, tôi không đọc hiểu được.

  5. ít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)(kế thừa)

  6. tính từ

    tính hội tụ; tính thu liễm(kế thừa)

  7. tính từ

    bánh tart nhân trái cây(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.