步道

步道
dào
bộ đạo

lối đi bộ; đường dạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lối đi bộ; đường dạo

    • Con đường đi bộ này rất dài.

  2. danh từ

    đường đi bộ; vỉa hè

    • Con đường này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.